Máy Ép Nhựa: Tất Tần Tật Nằm Tại Đây

Máy Ép Nhựa: Tất Tần Tật Nằm Tại Đây

Bạn sẽ học được gì?

  • Kiến thức nền tảng cần thiết nhất cho quá trình thiết kế khuôn
  • Hiểu rõ tầm quan trọng tính toán chính xác cho khuôn yêu cầu cao
  • Tự tin đảm nhiệm thiết kế cũng như quản lý thiết kế khuôn phức tạp
  • Nâng cao năng suất, thời gian công việc

Nội dung khóa học

Bài học Nội dung chi tiết
Bài 1: Những quy tắc an toàn khi vận hành máy ép nhựa
  • Giới thiệu về “Series: Hướng dẫn vận hành máy ép nhựa”.
  • Vận hành an toàn
  • An toàn máy móc
  • Môi trường làm việc an toàn
  • Kết luận

Bài 2. Những lưu ý khi vận chuyển máy ép nhựa

  • Một số lưu ý trước khi vận chuyển máy
  • Vận chuyển máy ép nhựa
  • Kết

Bài 3. Tìm hiểu về công tắc hành trình và cảm biến tiệm cận trên máy ép nhựa

  • Bộ phận chuyển đổi tuyến tính (cho bộ phận kẹp chặt)
  • Công tắc hành trình thủy lực (cho cửa an toàn trước).
  • Công tắc hành trình điện (cho cửa an toàn trước).
  • Cảm biến khoảng cách (cho vòi phun tiến/lùi).
  • Công tắc hành trình (cho điều chỉnh khuôn tịnh tiến)
  • Công tắc hành trình (cho điều chỉnh khuôn, lùi lại)
  • Bộ chuyển đổi tuyển tính (cho bộ phận phun)
  • Cảm biến tiệm cận (cho số vòng quay trục vít)
  • Cảm biến khoảng cách (cho trục khủy)
  • Công tắc hành trình (Gần cửa an toàn)
  • Bộ chuyển đổi tuyến tính và cảm biến khoảng cách (cho ép phun)
  • Công tắc hành trình (Gần cửa an toàn)
  • Kết

Bài 4. Kiểm tra các bộ phận nằm ngang máy ép nhựa

  • Một số điểm cần lưu ý
  • Kết

Bài 5. Nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn

  • Nhựa nhiệt dẻo – nhựa nhiệt rắn
  • Một số loại nhựa ép phun thông dụng
  • Kết luận

Bài 6. Đặc tính và ứng dụng nhựa ép phun PVC/PC/PVDC/PVA/PA

  • Nhựa PVC (Poly vinyl chloride)
    – Đặc tính nhựa PVC:
    – Các lĩnh vực áp dụng và ví dụ nhựa PVC:
  • Nhựa PC (Polycarbonate)
    – Đặc tính nhựa PC:
    – Các lĩnh vực áp dụng và ví dụ nhựa PC:
  • Nhựa PVDC (Poly vinylidene chloride)
    – Đặc tính nhựa PVDC:
    – Các lĩnh vực áp dụng và ví dụ nhựa PVDC:
  • Nhựa PVA (Poly vinyl alcohol)
    – Đặc tính nhựa PVA:
    – Các lĩnh vực áp dụng và ví dụ nhựa PVA:
  • PA (Polyamide/ Nylon)
    – Đặc tính nhựa PA:
    -Các lĩnh vực áp dụng và ví dụ nhựa PA:
  • Nhựa PVAC (Poly vinyl acetate)
    – Đặc tính nhựa PVAC
    – Các lĩnh vực áp dụng và ví dụ nhựa PVAC
Bài 7. Đặc tính và ứng dụng nhựa ép phun PP/PMMA/PE/PTFE/PS
  • Nhựa PP (Polypropylene)
    – Đặc tính nhựa PP
    – Ứng dựng của nhựa PP
  • Nhựa PMMA (Poly methyl methacrylate)
    – Đặc tính nhựa PMMA
    – Ứng dụng của nhựa PMMA
  • Nhựa PE (Polyetylene)
    – Đặc tính nhựa PE
    – Ứng dụng của nhựa PE
  • Nhựa PTFE (Polytetrafluoroethylene)
    – Đặc tính nhựa PTFE
    – Ứng dụng của nhựa PTFE
  • Nhựa PS (Polystyrene)
    – Đặc tính nhựa PS
    – Ứng dụng của nhựa PS

Bài 8. Đặc tính và ứng dụng nhựa ép phun POM/ABS/PU/PADP/UP/UF

  • Nhựa POM (Polyoxymethylene, polyacetal)
    – Đặc tính nhựa POM
    – Ứng dụng của nhựa POM
  • Nhựa ABS (Acrylonitrile-butadiene styrene plastics)
    – Đặc tính nhựa ABS
    – Ứng dụng của nhựa ABS
  • Nhựa PU hay PUR (Polyurethane)
    – Đặc tính nhựa PU
    – Ứng dụng của nhựa PU
  • Nhựa PADP hay DAP (Polydially phthalate)
    – Đặc tính nhựa PADP
    – Ứng dụng của nhựa PADP
  • Nhựa UP (Unsaturated polyester)
    – Đặc tính nhựa UP
    – Ứng dụng của nhựa UP
  • Nhựa UF (Urea-formaldehyde)
    – Đặc tính nhựa UF
    – Ứng dụng của nhựa UF

Bài 9. Thông số nhựa ép phun thường dùng bạn nên biết

  • Thông số nhựa là gì?
  • Tại sao chúng ta cần hiểu về thông số nhựa?

 – Bảng thông số một số loại nhựa thường dùng

 – Hệ số chảy của nhựa